顾不得

顾不得
bude
cố bất đắc

không thể quan tâm đến; không còn để ý đến

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể quan tâm đến; không còn để ý đến

    • Anh ấy không kịp ăn cơm đã đi rồi.

  2. động từ

    không có thời gian để ý đến; không thể chăm lo đến; bất kể

    • Anh ấy không kịp ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.