顺遂

顺遂
shùnsuì
thuận toại

thuận lợi; suôn sẻ; toại nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận lợi; suôn sẻ; toại nguyện

    • Chúc bạn mọi việc thuận lợi!

  2. tính từ

    thuận lợi như ý; suôn sẻ

    • Chúc bạn mọi điều thuận lợi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.