顺磁

顺磁
shùn
thuận từ

thuận từ; thuận từ tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận từ; thuận từ tính

    • Vật liệu thuận từ bị từ trường hút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.