顺水人情

顺水人情
shùnshuǐrénqíng
thuận thuỷ nhân tình

làm ơn thuận tay (ơn huệ không tốn công sức) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làm ơn thuận tay (ơn huệ không tốn công sức) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã làm một việc tốt mà không tốn nhiều công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.