Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺水人情
顺水人情
thuận thuỷ nhân tình
làm ơn thuận tay (ơn huệ không tốn công sức) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm ơn thuận tay (ơn huệ không tốn công sức) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã làm một việc tốt mà không tốn nhiều công sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
顺水人情
Phồn thể順水人情
thuận thuỷ nhân tình
làm ơn thuận tay (ơn huệ không tốn công sức) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm ơn thuận tay (ơn huệ không tốn công sức) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã làm một việc tốt mà không tốn nhiều công sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)