顺服

顺服
shùn
thuận phục

mặc kệ; để mặc; thuận theo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mặc kệ; để mặc; thuận theo

    • Anh ấy đã thuận phục ý muốn của cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.