顺德

顺德
Shùn
thuận đức

Khu Thuận Đức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khu Thuận Đức(kế thừa)

    • Thuận Đức là một quận của thành phố Phật Sơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.