顺带

顺带
shùndài
thuận đới

tiện thể; nhân tiện

2 nghĩa#29424
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện thể; nhân tiện

    • Tôi tiện thể ghé siêu thị mua ít đồ.

  2. trạng từ

    tiện thể; nhân tiện

    • Tiện thể tôi đi siêu thị mua chút đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.