顺嘴

顺嘴
shùnzuǐ
thuận chuỷ

đọc trơn tru; thuận miệng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đọc trơn tru; thuận miệng

    • Bài văn này đọc rất trôi chảy.

  2. động từ

    nói thuận miệng; buột miệng nói ra

    • Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.

  3. tính từ

    thuận miệng; dễ đọc; nói thuận miệng (không suy nghĩ)

    • Món ăn này rất hợp khẩu vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.