Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺嘴
顺嘴
thuận chuỷ
đọc trơn tru; thuận miệng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đọc trơn tru; thuận miệng
- 。
Bài văn này đọc rất trôi chảy.
- 貳动động từ
nói thuận miệng; buột miệng nói ra
- 。
Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.
- 參形tính từ
thuận miệng; dễ đọc; nói thuận miệng (không suy nghĩ)
- 。
Món ăn này rất hợp khẩu vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺嘴
Phồn thể順嘴
thuận chuỷ
đọc trơn tru; thuận miệng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đọc trơn tru; thuận miệng
- 。
Bài văn này đọc rất trôi chảy.
- 貳动động từ
nói thuận miệng; buột miệng nói ra
- 。
Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.
- 參形tính từ
thuận miệng; dễ đọc; nói thuận miệng (không suy nghĩ)
- 。
Món ăn này rất hợp khẩu vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)