顺位

顺位
shùnwèi
thuận vị

cấp bậc; chức cấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp bậc; chức cấp

    • Thứ hạng của anh ấy là số một.

  2. danh từ

    nơi chốn; địa điểm

    • Xin mời ngồi theo thứ tự.

  3. danh từ

    chức vụ; chức danh; nhiệm vụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.