顺产

顺产
shùnchǎn
thuận sản

sinh thường; sinh tự nhiên (không biến chứng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh thường; sinh tự nhiên (không biến chứng)

    • Cô ấy đã sinh thường một em bé khỏe mạnh.

  2. danh từ

    sinh thường; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

    • Cô ấy sinh thường một em bé khỏe mạnh.

  3. động từ

    sinh thường; sinh thuận (đẻ tự nhiên, không can thiệp y tế)

  4. danh từ

    sinh thường; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

    • Cô ấy chọn sinh thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.