Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺产
顺产
thuận sản
sinh thường; sinh tự nhiên (không biến chứng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh thường; sinh tự nhiên (không biến chứng)
- 。
Cô ấy đã sinh thường một em bé khỏe mạnh.
- 貳名danh từ
sinh thường; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
- 。
Cô ấy sinh thường một em bé khỏe mạnh.
- 參动động từ
sinh thường; sinh thuận (đẻ tự nhiên, không can thiệp y tế)
- 肆名danh từ
sinh thường; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
- 。
Cô ấy chọn sinh thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺产
Phồn thể順產
thuận sản
sinh thường; sinh tự nhiên (không biến chứng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh thường; sinh tự nhiên (không biến chứng)
- 。
Cô ấy đã sinh thường một em bé khỏe mạnh.
- 貳名danh từ
sinh thường; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
- 。
Cô ấy sinh thường một em bé khỏe mạnh.
- 參动động từ
sinh thường; sinh thuận (đẻ tự nhiên, không can thiệp y tế)
- 肆名danh từ
sinh thường; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
- 。
Cô ấy chọn sinh thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)