顶礼膜拜

顶礼膜拜
dǐngbài
đỉnh lễ mạc bái

quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]

  2. động từ

    quỳ lạy tôn thờ; sùng bái hết mực [thành ngữ]

    • Chúng tôi tôn thờ nghệ sĩ vĩ đại này.

  3. động từ

    quỳ lạy tôn kính; bái lạy sùng kính [thành ngữ]

    • Chúng tôi cúi đầu bái lạy vị giáo viên vĩ đại này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.