Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶礼膜拜
顶礼膜拜
đỉnh lễ mạc bái
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
- 貳动động từ
quỳ lạy tôn thờ; sùng bái hết mực [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi tôn thờ nghệ sĩ vĩ đại này.
- 參动động từ
quỳ lạy tôn kính; bái lạy sùng kính [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi cúi đầu bái lạy vị giáo viên vĩ đại này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
顶礼膜拜
Phồn thể頂禮膜拜
đỉnh lễ mạc bái
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
quỳ lạy sùng bái; tôn thờ một cách mù quáng [thành ngữ]
- 貳动động từ
quỳ lạy tôn thờ; sùng bái hết mực [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi tôn thờ nghệ sĩ vĩ đại này.
- 參动động từ
quỳ lạy tôn kính; bái lạy sùng kính [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi cúi đầu bái lạy vị giáo viên vĩ đại này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)