Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶目
顶目
đỉnh mục
hạng mục; mục (hàng đầu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng mục; mục (hàng đầu)
- 。
Mục này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
hạng mục; sự kiện
- 。
Sự kiện này rất thú vị.
- 參名danh từ
kế hoạch; dự án; lên kế hoạch
- 。
Dự án này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顶目
Phồn thể頂目
đỉnh mục
hạng mục; mục (hàng đầu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng mục; mục (hàng đầu)
- 。
Mục này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
hạng mục; sự kiện
- 。
Sự kiện này rất thú vị.
- 參名danh từ
kế hoạch; dự án; lên kế hoạch
- 。
Dự án này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)