顶盖

顶盖
dǐnggài
đỉnh cái

đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu) tuyệt vời; chống đỡ

    • Nắp hộp này bị mất rồi.

  2. nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.