顶梁柱

顶梁柱
dǐngliángzhù
đỉnh lương trụ

cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)

    • Anh ấy là trụ cột của gia đình chúng tôi.

  2. danh từ

    xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.