Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶手费
顶手费
đỉnh thủ phí
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
- 。
Tiền đặt cọc là số tiền trả cho người thuê trước khi thuê nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顶手费
Phồn thể頂手費
đỉnh thủ phí
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí sang nhượng (tiền trả cho người thuê cũ khi tiếp nhận hợp đồng thuê hoặc cơ sở kinh doanh)
- 。
Tiền đặt cọc là số tiền trả cho người thuê trước khi thuê nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)