顶包

顶包
dǐngbāo
đỉnh bao

chịu tội thay; gánh tội thay người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội thay; gánh tội thay người khác

    • Anh ấy bị bắt làm lao động cưỡng bức.

  2. động từ

    chịu tội thay; gánh tội thay cho người khác

    • Anh ấy nhận tội thay bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.