页底

页底
hiệt để

cuối trang; dưới cùng của trang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuối trang; dưới cùng của trang

    • Xin hãy xem chú thích ở cuối trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiệt(đầu người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.