Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
韬光养晦
韬光养晦
thao quang dưỡng hối
ẩn mình chờ thời; giấu tài chờ cơ hội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn mình chờ thời; giấu tài chờ cơ hội [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định ẩn mình chờ thời cơ.
- 貳动động từ
ẩn mình chờ thời; giấu tài chờ thời dịp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn giấu tài, không thích khoe khoang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ韬光养晦
Phồn thể韜光養晦
thao quang dưỡng hối
ẩn mình chờ thời; giấu tài chờ cơ hội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn mình chờ thời; giấu tài chờ cơ hội [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định ẩn mình chờ thời cơ.
- 貳动động từ
ẩn mình chờ thời; giấu tài chờ thời dịp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn giấu tài, không thích khoe khoang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.