Hán
hàn
bộ vi · 12 nét

Hàn Quốc; họ Hàn

4 nghĩa#10290
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hàn Quốc; họ Hàn

    东亚国家,位于朝鲜半岛南部dōngyà guójiā, wèiyú cháoxiǎn bàndǎo nánbù

    • Tiếng Hàn rất khó học.

  2. danh từ

    Hàn (họ)

    姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng

  3. danh từ

    Hàn (tên gọi Triều Tiên sau khi nhà Triều Tiên sụp đổ năm 1897); họ Hàn

    朝鲜王朝灭亡后的国家,现在的韩国cháoxiān wángcháo mièwáng hòu de guójiā, xiànzài de hánnguó

    • Hàn Quốc là một đất nước xinh đẹp.

  4. danh từ

    nước Hàn (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc)

    战国时期的一个诸侯国zhànguó shíqī de yígè zhūhóu guó

    • Hàn là một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.