韩
Hàn Quốc; họ Hàn
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàn Quốc; họ Hàn
中东亚国家,位于朝鲜半岛南部dōngyà guójiā, wèiyú cháoxiǎn bàndǎo nánbù
- 。
Tiếng Hàn rất khó học.
- 貳名danh từ
Hàn (họ)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
- 參名danh từ
Hàn (tên gọi Triều Tiên sau khi nhà Triều Tiên sụp đổ năm 1897); họ Hàn
中朝鲜王朝灭亡后的国家,现在的韩国cháoxiān wángcháo mièwáng hòu de guójiā, xiànzài de hánnguó
- 。
Hàn Quốc là một đất nước xinh đẹp.
- 肆名danh từ
nước Hàn (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc)
中战国时期的一个诸侯国zhànguó shíqī de yígè zhūhóu guó
- 。
Hàn là một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàn Quốc; họ Hàn
中东亚国家,位于朝鲜半岛南部dōngyà guójiā, wèiyú cháoxiǎn bàndǎo nánbù
- 。
Tiếng Hàn rất khó học.
- 貳名danh từ
Hàn (họ)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
- 參名danh từ
Hàn (tên gọi Triều Tiên sau khi nhà Triều Tiên sụp đổ năm 1897); họ Hàn
中朝鲜王朝灭亡后的国家,现在的韩国cháoxiān wángcháo mièwáng hòu de guójiā, xiànzài de hánnguó
- 。
Hàn Quốc là một đất nước xinh đẹp.
- 肆名danh từ
nước Hàn (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc)
中战国时期的一个诸侯国zhànguó shíqī de yígè zhūhóu guó
- 。
Hàn là một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.