tāo
thao
bộ vi · 14 nét

bao cung; vỏ kiếm; (bóng) che giấu tài năng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bao cung; vỏ kiếm; (bóng) che giấu tài năng

    • Anh ấy đặt thanh kiếm vào trong bao kiếm.

  2. động từ

    ẩn; che giấu

    • Anh ấy ẩn mình chờ thời cơ.

  3. danh từ

    mưu lược; thao lược (quân sự)

    • Anh ấy rất có mưu lược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.