韦编三绝

韦编三绝
wéibiānsānjué
vi biên tam tuyệt

đọc sách đến mức dây buộc sách đứt ba lần (chăm chỉ học hành không biết mệt mỏi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đọc sách đến mức dây buộc sách đứt ba lần (chăm chỉ học hành không biết mệt mỏi) [thành ngữ]

    • “Vi biên tam tuyệt” là một thành ngữ.

  2. tính từ

    đọc sách miệt mài đến mòn sách (Khổng Tử đọc Kinh Dịch đến đứt dây buộc tre ba lần) [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng cũng thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.