鞍马劳顿

鞍马劳顿
ānláodùn
yên mã lao đốn

mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]

    • Anh ấy mệt mỏi vì đường xa, cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.