- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Anh ấy mệt mỏi vì đường xa, cần nghỉ ngơi.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Anh ấy mệt mỏi vì đường xa, cần nghỉ ngơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.