/
靖
靖
tĩnh
⾭bộ thanh · 13 nétyên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)
- 貳动động từ
dẹp yên; bình định; trấn áp
- 。
Anh ấy đã thành công trong việc bình định biên giới.
- 參名danh từ
Kinh (họ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
靖
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)
- 貳动động từ
dẹp yên; bình định; trấn áp
- 。
Anh ấy đã thành công trong việc bình định biên giới.
- 參名danh từ
Kinh (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.