jìng
tĩnh
bộ thanh · 13 nét

yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên bình; thanh bình (yếu tố cấu thành từ)

  2. động từ

    dẹp yên; bình định; trấn áp

    • Anh ấy đã thành công trong việc bình định biên giới.

  3. danh từ

    Kinh (họ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.