Tới nội dung chính

靑

靑
qīng
thanh
⾭bộ thanh · 8 nét

xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ(kế thừa)

    中颜色像草和天空的样子;年轻的yánsè xiàng cǎo hé tiānkōng de yàngzi; niánqīng de

    • 。

      Cái áo này màu xanh đen.

  2. 貳形tính từ

    xanh lam; màu xanh(kế thừa)

    中蓝色或绿色lán sè huò lǜ sè

    • 。

      Bầu trời có màu xanh lam.

  3. 參形tính từ

    xanh tươi (cỏ cây xanh mướt)(kế thừa)

    中颜色像草木一样的绿色;新鲜的yánsè xiàng cǎomù yīyàng de lǜsè;xīnxiān de

    • 。

      Bộ quần áo này màu xanh.

  4. 肆形tính từ

    trẻ trung; trẻ tuổi(kế thừa)

    中年纪小;还不老niánjì xiǎo;háishi búlǎo

  5. 伍名danh từ

    tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên(kế thừa)

    中年轻的年纪;人生中充满活力和希望的时期niánqīng de niánjì;rénshenɡ zhōng chōngmǎn huódòlì hé xīwàng de shíqī

    • 。

      Anh ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân của mình cho đất nước.

  6. 陸名danh từ

    tên gọi tắt của Thanh Hải(kế thừa)

    中青海的简称qīnghǎi de jiǎnchēng

    • 。

      Thanh Hải là một nơi đẹp.

靑
qīng
thanh
BỘ THỦ⾭
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu