Tới nội dung chính

霸王

霸王
bàwáng
bá vương

bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá

3 nghĩa#23310
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá

    • 。

      Anh ấy là một bá vương.

  2. 貳名danh từ

    bá chủ; kẻ thống trị

    • 。

      Anh ấy là bá vương của khu vực này.

  3. 參名danh từ

    cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương

    • 。

      Anh ấy là một bạo chúa.

霸
bà
bá
BỘ THỦ⾬
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu