霸王

霸王
wáng
bá vương

bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá

3 nghĩa#23310
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá

    • Anh ấy là một bá vương.

  2. danh từ

    bá chủ; kẻ thống trị

    • Anh ấy là bá vương của khu vực này.

  3. danh từ

    cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương

    • Anh ấy là một bạo chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.