霸气

霸气
bá khí

bá khí; hùng khí; oai phong; (khẩu) ngầu

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bá khí; hùng khí; oai phong; (khẩu) ngầu

    • Anh ấy nói chuyện rất bá khí.

  2. danh từ

    khí thế bá đạo; oai phong; hào khí

    • Anh ấy nói chuyện rất bá khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.