/
霸机
霸机
bá cơ
(của hành khách) ngồi ăn vạ trên máy bay sau khi hạ cánh (để phản đối dịch vụ kém...) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của hành khách) ngồi ăn vạ trên máy bay sau khi hạ cánh (để phản đối dịch vụ kém...) (Đài Loan)
- 。
Hành khách chiếm máy bay để phản đối dịch vụ kém.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霸机
Phồn thể霸機
bá cơ
(của hành khách) ngồi ăn vạ trên máy bay sau khi hạ cánh (để phản đối dịch vụ kém...) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của hành khách) ngồi ăn vạ trên máy bay sau khi hạ cánh (để phản đối dịch vụ kém...) (Đài Loan)
- 。
Hành khách chiếm máy bay để phản đối dịch vụ kém.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.