露齿

露齿
chǐ
lộ xỉ

lộ răng; nhe răng (cười)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ răng; nhe răng (cười)

    • Cô ấy nhe răng cười.

  2. động từ

    để lộ răng; nhe răng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.