露马脚

露马脚
lòujiǎo
lộ mã cước

lộ ra đuôi cáo; lộ bản chất thật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ ra đuôi cáo; lộ bản chất thật [thành ngữ]

    • Anh ta đã lộ tẩy rồi.

  2. động từ

    lộ tẩy; để lộ sơ hở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.