露底

露底
lòu
lộ để

để lộ bí mật; lộ tẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để lộ bí mật; lộ tẩy

    • Anh ấy đã để lộ bí mật, chúng tôi đều biết bí mật của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.