露台

露台
tái
lộ đài

ban công; sân thượng

7 nghĩa#28948
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban công; sân thượng

    • Nhà chúng tôi có một ban công lớn.

  2. danh từ

    sân thượng; ban công; bệ ngoài trời

    • Cái sân thượng này rất lớn.

  3. danh từ

    sân thượng; ban công không mái

    • Nhà chúng tôi có một sân thượng lớn.

  4. danh từ

    sân thượng; mái bằng

  5. danh từ

    hiên; hành lang; cổng mái che

  6. danh từ

    bục; bệ; đài; sân khấu

  7. danh từ

    sân thượng; ban công; đài quan sát thiên văn thời cổ

    • Cái sân thượng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.