露一手

露一手
lòushǒu
lộ nhất thủ

khoe tài; trổ tài

2 nghĩa#43877
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe tài; trổ tài

    • Anh ấy thích thể hiện tài năng trước mặt bạn bè.

  2. động từ

    phô diễn tài năng; khoe tài

    • Anh ấy thích khoe tài trước mặt bạn bè.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.