霜淇淋

霜淇淋
shuānglín
sương kỳ lâm

kem mềm; kem tươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kem mềm; kem tươi

    • Tôi thích ăn kem mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (mưa, thời tiết)BỘ
  • tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH

Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.