霜害

霜害
shuānghài
sương hại

thiệt hại do sương giá; tổn hại vì băng giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiệt hại do sương giá; tổn hại vì băng giá

    • Sương hại có thể ảnh hưởng đến cây trồng.

  2. danh từ

    sương giá; băng giá (gây hại mùa màng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (mưa, thời tiết)BỘ
  • tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH

Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.