Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
/
雾化
雾化
vụ hoá
phun sương; phun thành bụi mịn; làm thành dạng khí dung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phun sương; phun thành bụi mịn; làm thành dạng khí dung
- 。
Loại thuốc này có thể được phun sương.
- 貳名danh từ
liệu pháp khí dung; phun sương (y tế)
- 。
Anh ấy cần điều trị bằng máy xông khí dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雾化
Phồn thể霧化
vụ hoá
phun sương; phun thành bụi mịn; làm thành dạng khí dung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phun sương; phun thành bụi mịn; làm thành dạng khí dung
- 。
Loại thuốc này có thể được phun sương.
- 貳名danh từ
liệu pháp khí dung; phun sương (y tế)
- 。
Anh ấy cần điều trị bằng máy xông khí dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.