雾化

雾化
huà
vụ hoá

phun sương; phun thành bụi mịn; làm thành dạng khí dung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun sương; phun thành bụi mịn; làm thành dạng khí dung

    • Loại thuốc này có thể được phun sương.

  2. danh từ

    liệu pháp khí dung; phun sương (y tế)

    • Anh ấy cần điều trị bằng máy xông khí dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.