Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
/
雾件
雾件
vụ kiện
sản phẩm ảo; vaporware (sản phẩm được quảng bá nhưng không bao giờ ra mắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản phẩm ảo; vaporware (sản phẩm được quảng bá nhưng không bao giờ ra mắt)
- 。
Vaporware là sản phẩm phần mềm hoặc phần cứng chưa bao giờ được phát hành hoặc đã bị hủy bỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
雾件
Phồn thể霧件
vụ kiện
sản phẩm ảo; vaporware (sản phẩm được quảng bá nhưng không bao giờ ra mắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản phẩm ảo; vaporware (sản phẩm được quảng bá nhưng không bao giờ ra mắt)
- 。
Vaporware là sản phẩm phần mềm hoặc phần cứng chưa bao giờ được phát hành hoặc đã bị hủy bỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.