Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
点心
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小食物;面包、糕点等小吃xiǎo shíwù;miànbāo、gāodiǎn děng xiǎochī
- 。
Tôi thích ăn điểm tâm.
- 貳名danh từ
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
- 。
Chúng ta đi ăn điểm tâm đi.
- 參名danh từ
điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ
中小的甜食或零食xiǎo de tiánshí huò língshí
- 肆名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
解字
GIẢI TỰđiểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小食物;面包、糕点等小吃xiǎo shíwù;miànbāo、gāodiǎn děng xiǎochī
- 。
Tôi thích ăn điểm tâm.
- 貳名danh từ
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
- 。
Chúng ta đi ăn điểm tâm đi.
- 參名danh từ
điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ
中小的甜食或零食xiǎo de tiánshí huò língshí
- 肆名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.