点心

点心
diǎnxin
điểm tâm

điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6886
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt

    小食物;面包、糕点等小吃xiǎo shíwù;miànbāo、gāodiǎn děng xiǎochī

    • Tôi thích ăn điểm tâm.

  2. danh từ

    điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt

    小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī

    • Chúng ta đi ăn điểm tâm đi.

  3. danh từ

    điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ

    小的甜食或零食xiǎo de tiánshí huò língshí

  4. danh từ

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.