找头

找头
zhǎotou
trảo đầu

tiền thối lại; tiền thừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thối lại; tiền thừa

    • Làm ơn trả lại tiền thừa cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.