散钱

散钱
sǎnqián
tản tiền

tiền lẻ; tiền xu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tiền lẻ; tiền xu

  2. tiền lẻ; tiền xu rời

  3. tiền lẻ; tiền xu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.