Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散钱
散钱
tản tiền
tiền lẻ; tiền xu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiền lẻ; tiền xu
- 貳
tiền lẻ; tiền xu rời
- 參
tiền lẻ; tiền xu
散钱
tán tiền
tiền lẻ; tiền rời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiền lẻ; tiền rời
- 貳
tiền lẻ; tiền rời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
散钱
Phồn thể散錢
tản tiền
tiền lẻ; tiền xu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiền lẻ; tiền xu
- 貳
tiền lẻ; tiền xu rời
- 參
tiền lẻ; tiền xu
散钱
Phồn thể散錢
tán tiền
tiền lẻ; tiền rời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tiền lẻ; tiền rời
- 貳
tiền lẻ; tiền rời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)