零花钱

零花钱
línghuāqián
linh hoa tiền

tiền tiêu vặt; tiền túi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28875
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tiêu vặt; tiền túi

    • Anh ấy không có tiền tiêu vặt.

  2. danh từ

    độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai

    • Tôi không có tiền tiêu vặt nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.