Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零花钱
零花钱
linh hoa tiền
tiền tiêu vặt; tiền túi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28875
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền tiêu vặt; tiền túi
- 。
Anh ấy không có tiền tiêu vặt.
- 貳名danh từ
độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai
- 。
Tôi không có tiền tiêu vặt nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
零花钱
Phồn thể零花錢
linh hoa tiền
tiền tiêu vặt; tiền túi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28875
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền tiêu vặt; tiền túi
- 。
Anh ấy không có tiền tiêu vặt.
- 貳名danh từ
độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai
- 。
Tôi không có tiền tiêu vặt nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.