Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零碎
零碎
linh toái
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
- 。
Đây đều là những thứ vụn vặt.
- 貳形tính từ
vụn vặt; lặt vặt; lẻ tẻ
- 。
Đây đều là những mảnh vải vụn.
- 參形tính từ
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh
- 。
Đây đều là những thứ lặt vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
零碎
Phồn thể零
linh toái
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
- 。
Đây đều là những thứ vụn vặt.
- 貳形tính từ
vụn vặt; lặt vặt; lẻ tẻ
- 。
Đây đều là những mảnh vải vụn.
- 參形tính từ
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh
- 。
Đây đều là những thứ lặt vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.