零码

零码
líng
linh mã

(Đài) (thời trang bán lẻ) chỉ còn size lẻ; hàng tồn cỡ ít phổ biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài) (thời trang bán lẻ) chỉ còn size lẻ; hàng tồn cỡ ít phổ biến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.