零杂儿

零杂儿
língr
linh tạp nhi

lặt vặt; linh tinh; vụn vặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lặt vặt; linh tinh; vụn vặt(kế thừa)

    • Anh ấy thích sưu tầm những thứ linh tinh.

  2. danh từ

    lặt vặt; linh tinh(kế thừa)

    • Anh ấy bán một ít đồ lặt vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.