Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零杂儿
零杂儿
linh tạp nhi
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích sưu tầm những thứ linh tinh.
- 貳名danh từ
lặt vặt; linh tinh(kế thừa)
- 。
Anh ấy bán một ít đồ lặt vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零杂儿
Phồn thể零雜兒
linh tạp nhi
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích sưu tầm những thứ linh tinh.
- 貳名danh từ
lặt vặt; linh tinh(kế thừa)
- 。
Anh ấy bán một ít đồ lặt vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.