零工

零工
línggōng
linh công

việc làm thời vụ; việc lặt vặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc làm thời vụ; việc lặt vặt

    • Anh ấy làm việc vặt để kiếm tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.