Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零嘴
零嘴
linh chuỷ
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
- 貳名danh từ
đồ ăn vặt; snack
- 。
Tôi thích ăn vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零嘴
Phồn thể零
linh chuỷ
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
- 貳名danh từ
đồ ăn vặt; snack
- 。
Tôi thích ăn vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.