Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零吃
零吃
linh cật
(khẩu) đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零吃
Phồn thể零
linh cật
(khẩu) đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.