零号

零号
línghào
linh hiệu

(lóng) người thụ động (trong quan hệ đồng tính nam)

1 nghĩa#38196
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người thụ động (trong quan hệ đồng tính nam)

    • Anh ấy là người ở dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.