零丁

零丁
língdīng
linh đinh

cô đơn và không nơi nương tựa; bơ vơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cô đơn và không nơi nương tựa; bơ vơ(kế thừa)

    • Anh ấy đứng một mình cô đơn ở đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.