伶仃

伶仃
língdīng
linh đinh

cô đơn và không nơi nương tựa; bơ vơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cô đơn và không nơi nương tựa; bơ vơ

    • Anh ấy đứng một mình cô đơn ở đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.