Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
雰围
雰围
phân vi
bầu không khí; không khí; khung cảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu không khí; không khí; khung cảnh(kế thừa)
- 。
Không khí ở đây rất tốt.
解字
GIẢI TỰ雰围
Phồn thể雰圍
phân vi
bầu không khí; không khí; khung cảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu không khí; không khí; khung cảnh(kế thừa)
- 。
Không khí ở đây rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.